BẢNG GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT THẨM MỸ
(Đơn vị: 1000đ. Nhân cột số tiền ở cột “Giá dịch vụ” với 1.000đ để ra giá niêm yết theo đơn vị VND).
BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT THẨM MỸ MẮT
| PHẪU THUẬT THẨM MỸ MẮT | |
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Bấm mí | 5,6 triệu |
| Cắt mí Mini | 5,6 triệu |
| Cắt mí Phượng | 12,6 triệu |
| Mở góc mắt | 3,5 triệu |
| Lấy mỡ mí trên, dưới nội soi | 3,5 triệu |
| Ghép mỡ mí trên | 7 triệu |
| Xóa rãnh lệ (Chưa bao gồm cắt mí) | 5,6 triệu |
BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT CHỈNH SỬA MÍ MẮT
| PHẪU THUẬT CHỈNH SỬA MÍ MẮT | |
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Chỉnh sụp mí bẩm sinh 1 bên | 9,8 triệu |
| Chỉnh sụp mí bẩm sinh 2 bên | 11,2 triệu |
| Cắt sửa mí cũ | 12,6 triệu |
BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT NÂNG MŨI
| PHẪU THUẬT NÂNG MŨI | |
| Tên dịch vụ | Giá dịch vụ |
| Nâng mũi thường ( Nâng mũi kín bọc sụn tai) | 14 triệu |
| Nâng mũi Amis- Sline (Nâng mũi bán cấu trúc bọc sụn tai) | 17,5 triệu |
| Nâng mũi cấu trúc Amis Sofline ( Sử dụng vách ngăn hoặc Medpore dựng trụ) | 24,5 triệu |
| Nâng mũi cấu trúc Surgiform | 45,5 triệu |
| Cuộn cánh mũi | 5,6 triệu |
| Thu đầu mũi | 7 triệu |
| Mài mũi gồ/ Tháo chất liệu mũi | 5,6 triệu |
| Dùng chất liệu Megaderm bọc đầu mũi | 4,2 triệu |
| Bóc filler hoặc chỉ nâng mũi ( Áp dụng cho khách làm dịch vụ tại DVC, dịch vụ đính kèm dịch vụ chính) | 5,6-7 triệu |
| Dựng trụ mũi PCL | 5,6 triệu |

